định cư mỹ

101 tên tiếng anh cho con trai gái sinh năm Đinh Dậu 2017 sẽ là tổng hợp về những cái tên điển hình thông dụng nhất mang rất nhiều ý nghĩa đặc trưng riêng mà chuyên mục sẽ gửi gắm qua bài viết lần này với hi vọng sẽ giúp các ông bố bà mẹ tương lai sớm biết được đâu là một sự chọn lựa đúng đắn nhất cho tên gọi của đứa con thân yêu. Dù là bé trai hay bé gái thì tên tiếng Anh cũng rất cần thiết bởi nó thể hiện nhiều nét cá tính, phong trào khá hot hiện nay. Nếu như những năm về trước, tên cún cơm ở nhà đặt cho con được các mẹ ưa chuộng thì trong năm 2017 này, danh sách các tên gọi bằng ngôn ngữ nước ngoài vừa thật sự ấn tượng lại khá là mới mẻ. Tùy theo cá tính, sở thích, thói quen hay một niềm mong mỏi nào đó mà bạn muốn gửi lại qua cái tên của con trẻ để hi vọng cuộc sống của các bé sau này sẽ tốt đẹp hơn mà có nhiều gợi ý hay ho khác nhau. Tham khảo bài viết này để hiểu thêm nhé.

Hãy cùng phunu9.com khám phá ngay 101 tên tiếng anh đặt cho con trai gái sinh năm 2017 bên dưới đây nhé!

Cách đặt tên tiếng anh hay và ý nghĩa nhất cho con gái sinh năm 2017

  • Barbara: Người lương thiện
  • Catherine: Xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang
  • Christiana: Mẫu mực, có đầu óc
  • Daisy: Thuần phác, nhu mì, lạc quan
  • Diana: Tôn quý, thân thiết, hiền hậu
  • Elizabeth: Đẹp xinh, cao sang kiêu sa
  • Gloria: Hoạt bát, năng động
  • Helen: Cao quý, thông minh, đoan trang
  • Jane: Cô gái cổ điển.

Danh sách tên tiếng anh hay cho nữ cha mẹ nên đặt cho bé gái sinh năm 2017:

  • Aliyah – “Trỗi dậy”
  • Acacia – “Bất tử”, “Phục sinh”
  • Alula – “Người có cánh”
  • Angel / Angela – “Thiên thần”, “người truyền tin”
  • Artemis – Tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
  • Celeste / Celia / Celina – “Thiên đường”
  • Erica – “Mãi mãi, luôn luôn”
  • Eudora – “Món quà tốt lành”
  • Godiva – “Món quà của Chúa”
  • Isadora – “Món quà của Isis”
  • Lani – “Thiên đường, bầu trời”
  • Myrna – “Sự trìu mến”
  • Thekla – “Vinh quang cùa thần linh”
  • Theodora – “Món quà của Chúa”
  • Ula – “Viên ngọc của biển cả”.

Tên tiếng anh ý nghĩa nhất về tình yêu:

Và những ý nghĩa khác về cuộc sống như niềm tin, hy vọng và tình bạn cao quý được đặt cho con gái như là:

  • Alethea – “Sự thật”
  • Amity – “Tình bạn”
  • Edna – “Niềm vui”
  • Ermintrude – “Được yêu thương trọn vẹn”
  • Esperanza – “Hi vọng”
  • Farah – “Niềm vui, sự hào hứng”
  • Fidelia – “Niềm tin”
  • Giselle – “Lời thề”
  • Grainne – “Tình yêu”
  • Kerenza – “Tình yêu, sự trìu mến”
  • Letitia – “Niềm vui”
  • Oralie – “Ánh sáng đời tôi”
  • Philomena – “Được yêu quý nhiều”
  • Vera – “Niềm tin”
  • Verity – “Sự thật”
  • Viva / Vivian – “Sự sống, sống động”
  • Winifred – “Niềm vui và hòa bình”
  • Zelda – “Hạnh phúc”
  • Aretha – “Xuất chúng”
  • Audrey – Sức mạnh cao quý”
  • Aubrey – “Kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
  • Bernice – “Người mang lại chiến thắng”
  • Bertha – “Nổi tiếng, sáng dạ”
  • Bridget – “Sức mạnh, quyền lực”
  • Daria – “Người bảo vệ”, “giàu sang”
  • Elfreda – “Sức mạnh người elf”
  • Eunice – “Chiến thắng vang dội”
  • Euphemia – “Được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
  • Fallon – “Người lãnh đạo”
  • Gerda – “Người giám hộ, hộ vệ”
  • Griselda – “Chiến binh xám”
  • Imelda – “Chinh phục tất cả”
  • Iphigenia – “Mạnh mẽ”
  • Jocelyn – “Nhà vô địch”
  • Joyce – “Chúa tể”
  • Kelsey – “Con thuyền (mang đến) thắng lợi”
  • Louisa – “Chiến binh nổi tiếng”
  • Lysandra – “Kẻ giải phóng loài người”
  • Meredith – “Trưởng làng vĩ đại”
  • Mildred – “Sức mạnh nhân từ”
  • Neala – “Nhà vô địch”
  • Sigrid – “Công bằng và thắng lợi”
  • Sigourney – “Kẻ chinh phục”
  • Veronica – “Kẻ mang lại chiến thắng”
  • Xandra – “Bảo vệ, che chắn, che chở”.

Đặt tên con gái mang ý nghĩa may mắn:

Tên mang nghĩa này với mong muốn con có cuộc sống sau này nhièu may mắn, sống cuộc sống giàu sang, có phần cao quý:

  • Adela / Adele – “Cao quý”
  • Adelaide / Adelia – “Người phụ nữ có xuất thân cao quý”
  • Almira – “Công chúa”
  • Alva – “Cao quý, cao thượng”
  • Ariadne / Arianne – “Rất cao quý, thánh thiện”
  • Cleopatra – “Vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
  • Donna – “Tiểu thư”
  • Elfleda – “Mỹ nhân cao quý”
  • Elysia – “Được ban / chúc phước”
  • Florence – “Nở rộ, thịnh vượng”
  • Genevieve – “Tiểu thư, phu nhân của mọi người”
  • Gladys – “Công chúa”
  • Gwyneth – “May mắn, hạnh phúc”
  • Felicity – “Vận may tốt lành”
  • Helga – “Được ban phước”
  • Hypatia – “Cao (quý) nhất”
  • Ladonna – “Tiểu thư”
  • Martha – “Quý cô, tiểu thư”
  • Meliora – “Tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
  • Milcah – “Nữ hoàng”
  • Mirabel – “Tuyệt vời”
  • Odette / Odile – “Sự giàu có”
  • Olwen – “Dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
  • Orla – “Công chúa tóc vàng”
  • Pandora – “Được ban phước (trời phú) toàn diện”
  • Phoebe – “Tỏa sáng”
  • Rowena – “Danh tiếng”, “Niềm vui”
  • Xavia – “Tỏa sáng”.

Tên mang ý nghĩa thánh thiện và chân thành:

Tên mang nghĩa này với mong muốn bé lớn lên sẽ là một con người chân thành, đối xử tốt bụng với người chung quanh và có một tâm hồn thánh thiện:

  • Agatha – “Tốt”
  • Agnes – “Trong sáng”
  • Alma – “Tử tế, tốt bụng”
  • Bianca / Blanche – “Trắng, thánh thiện”
  • Cosima – “Có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
  • Dilys – “Chân thành, chân thật”
  • Ernesta – “Chân thành, nghiêm túc”
  • Eulalia – “(người) Nói chuyện ngọt ngào”
  • Glenda – “Trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
  • Guinevere – “Trắng trẻo và mềm mại”
  • Halcyon – “Bình tĩnh, bình tâm”
  • Jezebel – “Trong trắng”
  • Keelin – “Trong trắng và mảnh dẻ”
  • Laelia – “Vui vẻ”
  • Latifah – “Dịu dàng”, “Vui vẻ”
  • Sophronia – “Cẩn trọng”, “Nhạy cảm”
  • Tryphena – “Duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
  • Xenia – “Hiếu khách”.

Tên đẹp ấn tượng cho con gái năm 2017:

Bé gái sẽ có một vẻ ngoài xinh đẹp, quyến rũ với những cái tên chứa đựng hàm ý như nhữngt ên tiếng anh hay bên dưới:

  • Amabel / Amanda – “Đáng yêu”
  • Amelinda – “Xinh đẹp và đáng yêu”
  • Annabella – “Xinh đẹp”
  • Aurelia – “Tóc vàng óng”
  • Brenna – “Mỹ nhân tóc đen”
  • Calliope – “Khuôn mặt xinh đẹp”
  • Ceridwen – “Đẹp như thơ tả”
  • Charmaine / Sharmaine – “Quyến rũ”
  • Christabel – “Người Công giáo xinh đẹp”
  • Delwyn – “Xinh đẹp, được phù hộ”
  • Doris – “Xinh đẹp”
  • Drusilla – “Mắt long lanh như sương”
  • Dulcie – “Ngọt ngào”
  • Eirian / Arian – “Rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
  • Fidelma – “Mỹ nhân”
  • Fiona – “Trắng trẻo”
  • Hebe – “Trẻ trung”
  • Isolde – “Xinh đẹp”
  • Kaylin – “Người xinh đẹp và mảnh dẻ”
  • Keisha – “Mắt đen”
  • Keva – “Mỹ nhân”, “Duyên dáng”
  • Kiera – “Cô bé đóc đen”
  • Mabel – “Đáng yêu”
  • Miranda – “Dễ thương, đáng yêu”
  • Rowan- “Cô bé tóc đỏ”.

Đặt tên cho con gái theo loài hoa:

Hoặc các hiện tượng tự nhiên như theo ngũ hành kim, thuỷ, hoả, thổ, mộc. Tên các vì sao, chim chóc, mặt trời, mặt trăng và cây cối trong tự nhiên:

  • Alida – “Chú chim nhỏ”
  • Anthea – “Như hoa”
  • Aurora – “Bình minh”
  • Azura – “Bầu trời xanh”
  • Calantha – “Hoa nở rộ”
  • Ciara – “Đêm tối”
  • Edana – “Lửa, ngọn lửa”
  • Eira – “Tuyết”
  • Eirlys – “Hạt tuyết”
  • Elain – “Chú hưu con”
  • Heulwen – “Ánh mặt trời”
  • Iolanthe – “Đóa hoa tím”
  • Jena – “Chú chim nhỏ”
  • Jocasta – “Mặt trăng sáng ngời”
  • Lucasta – “Ánh sáng thuần khiết”
  • Maris – “Ngôi sao của biển cả”
  • Muriel – “Biển cả sáng ngời”
  • Oriana – “Bình minh”
  • Phedra – “Ánh sáng”
  • Selina – “Mặt trăng”
  • Stella – “Vì sao”.

101 tên tiếng anh đặt cho con trai gái hay và ý nghĩa nhất 2017 phần 1

Cách đặt tên tiếng anh cho con trai 2017 hay đẹp nhiều ý nghĩa

101 tên tiếng anh đặt cho con trai gái hay và ý nghĩa nhất 2017 phần 2

Tên tiếng Anh đẹp cho con trai

  • Anthony: Có cá tính mạnh mẽ
  • Arthur: Thích đọc sách
  • Charles: Trung thực, nhã nhặn, có chút cứng nhắc
  • Dane: Tóc vàng, phẩm vị tốt
  • David: Trí tuệ, can đảm, khôi ngô
  • Dennis: Thích quậy phá, hay giúp người
  • George: Thông minh, nhẫn nại
  • Henry: Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ
  • Jack: Đáng yêu, thông minh, hiếu động
  • James: Khôi ngô, học rộng, đáng tin
  • John: Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu
  • Mark: Hóm hỉnh, thích vận động, gần gũi
  • Martin: Hiếu chiến, nghiêm khắc với bản thân, tinh tế
  • Peter: Thành thực, thẳng thắn, không giả tạo
  • William: Thông minh, bảo thủ.

Đặt tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh

Họ là chữ số cuối năm sinh của bé:

1: Hudson
2: Daring
3: Lombard
4: Marion
5: Lagger
6: Baxter
7: Evans
8: Steward
9: Simpson
10: Spears.

Tên đệm là tháng sinh của bé:

1: Martin
2: Justin
3: Dave
4: Cody
5: Bob
6: Zack
7: Harry
8: Larry
9: Rod
10: Ray
11: Ben
12: Joe.

Tên là ngày sinh của bé:

1: Kyle
2: Jason
3: Michael
4: Olardo
5: Patrick
6: Jeff
7: Cliff
8: Jack
9: Edward
10: Todd
11: Mortimer
12: Fred
13: Hector
14: Silver
15: Troy
16: Lorenzo
17: Johnny
18: Rogger
19: Jake
20: Billy
21: Robbie
22: Zac
23: Daniel
24: David
25: Donald
26: Ron
27: Wade
28: Ryan
29: Nick
30: Victor
31: Chris.

Với 101 tên tiếng anh đặt cho con trai gái sinh năm 2017 vừa được giới thiệu, bạn đã chọn lọc ra được cái tên nào thật ưng ý thật phù hợp với bé cưng nhà mình chưa? Gợi ý cho các bạn những tên tiếng anh cho con gái hay nhất có thể được đặt như một tên gọi thứ hai để sau này lớn lên bé đi du học hay đi chơi cùng bạn bè cũng có thể sử dụng như một tên quốc tế ngoài tên tiếng Việt khai sinh chính thức của mình, thật sự rất cần thiết và ý nghĩa hơn cả đó. Chúc thành công và sớm chọn được 1 tên tiếng Anh hay nhất cho con yêu. Đừng quên đồng hành và ủng hộ phunu9.com nhé!

Comments

comments

định cư mỹ