định cư mỹ

Đặt tên cho con gái 2017 Đinh Dậu: 299 cái tên hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất mang lại nhiều khởi sắc mới trong tương lai mà chuyên mục sẽ gợi ý tới bạn qua bài viết này với hi vọng sẽ là một ý tưởng thật hay ho nữa để các ông bố bà mẹ tương lai nhanh chóng tìm chọn ra một cái tên mang nhiều ý nghĩa sâu sắc cùng con đi hết một đoạn đường dài phía trước. Mỗi một loài hoa đều mang hương thơm và màu sắc rất riêng nên việc đặt tên cho con nương theo ý tứ hoa mỹ này cũng khá là thú vị. Ví dụ như hoa mai hay còn gọi là “Xuân Mai” là loài hoa từ màu sắc, hương thơm đến tư thế đều khiến các loài hoa khác phải ngưỡng mộ. Nhiều bậc phụ huynh cũng nhấn nhá tên loài hoa này để làm đệm cho tên gọi của thiên thần nhỏ nhà mình. Hoặc bạn cũng có thể gợi nhớ tới hoa Tường Vi, hoa Đào, hoa gạo,…đều là những loài hoa đẹp và đáng trân trọng. Nếu đang lăn tăn chưa biết nên đặt cho con một cái tên như thế nào thì mời nghiên cứu nội dung bài chia sẻ sau cùng nhiều những gợi ý khác về tên gọi cho cô công chúa đáng yêu của mình ngay bây giờ.

Nào hãy cùng phunu9.com tham khảo xem cách đặt tên cho con gái năm 2017 theo các loài hoa đẹp cùng 299 cái tên hay nhất hợp phong thủy theo những ý tưởng hay ho bên dưới đây nhé!

Xem tuổi nữ sinh năm Đinh Dậu 2017

Năm 2017 là năm Đinh Dậu. Những người sinh năm 2017 thuộc mệnh Hỏa. Sinh con trai hay con gái năm 2017 nên sinh vào tháng đầu năm để có sức khỏe tốt, thông minh, sự nghiệp ổn định, sinh vào cuối năm là người có tài nhưng gặp nhiều trắc trở trong sự nghiệp về sau.

Những bé gái sinh năm Đinh Dậu 2017, tức là từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch thuộc Tuổi Dậu – Con gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

  • Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
  • Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
  • Con số hợp: 2, 5, 8, 9.

Hướng tốt:

  • Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

Gợi ý 299 cái tên cho bé gái sinh năm Đinh Dậu hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất

Dưới đây là tổng hợp hơn 1001 tên đẹp cho những bé gái được sắp xếp theo thứ tự abc, tuy nhiên theo tên đệm để các bạn tham khảo:

  1. Ái Hồng
  2. Ái Khanh
  3. Ái Linh
  4. Ái Nhân
  5. Ái Nhi
  6. Ái Thi
  7. Ái Thy
  8. Ái Vân
  9. An Bình
  10. An Di
  11. An Hạ
  12. An Hằng
  13. An Nhàn
  14. An Nhiên
  15. Anh Chi
  16. Anh Ðào
  17. Ánh Dương
  18. Ánh Hoa
  19. Ánh Hồng
  20. Anh Hương
  21. Ánh Lệ
  22. Ánh Linh
  23. Anh Mai
  24. Ánh Mai
  25. Ánh Ngọc
  26. Ánh Nguyệt
  27. Anh Phương
  28. Anh Thảo
  29. Anh Thi
  30. Anh Thơ
  31. Ánh Thơ
  32. Anh Thư
  33. Anh Thy
  34. Ánh Trang
  35. Ánh Tuyết
  36. Ánh Xuân
  37. Bạch Cúc
  38. Bạch Hoa
  39. Bạch Kim
  40. Bạch Liên
  41. Bạch Loan
  42. Bạch Mai
  43. Bạch Quỳnh
  44. Bạch Trà
  45. Bạch Tuyết
  46. Bạch Vân
  47. Bạch Yến
  48. Ban Mai
  49. Băng Băng
  50. Băng Tâm
  51. Bảo Anh
  52. Bảo Bình
  53. Bảo Châu
  54. Bảo Hà
  55. Bảo Hân
  56. Bảo Huệ
  57. Bảo Lan
  58. Bảo Lễ
  59. Bảo Ngọc
  60. Bảo Phương
  61. Bảo Quyên
  62. Bảo Quỳnh
  63. Bảo Thoa
  64. Bảo Thúy
  65. Bảo Tiên
  66. Bảo Trâm
  67. Bảo Trân
  68. Bảo Trúc
  69. Bảo Uyên
  70. Bảo Vân
  71. Bảo Vy
  72. Bích Châu
  73. Bích Chiêu
  74. Bích Ðào
  75. Bích Ðiệp
  76. Bích Duyên
  77. Bích Hà
  78. Bích Hải
  79. Bích Hằng
  80. Bích Hạnh
  81. Bích Hảo
  82. Bích Hậu
  83. Bích Hiền
  84. Bích Hồng
  85. Bích Hợp
  86. Bích Huệ
  87. Bích Lam
  88. Bích Liên
  89. Bích Loan
  90. Bích Nga
  91. Bích Ngà
  92. Bích Ngân
  93. Bích Ngọc
  94. Bích Như
  95. Bích Phượng
  96. Bích Quân
  97. Bích Quyên
  98. Bích San
  99. Bích Thảo
  100. Bích Thoa
  101. Bích Thu
  102. Bích Thủy
  103. Bích Trâm
  104. Bích Trang
  105. Bích Ty
  106. Bích Vân
  107. Bội Linh
  108. Cẩm Hạnh
  109. Cẩm Hiền
  110. Cẩm Hường
  111. Cẩm Liên
  112. Cẩm Linh
  113. Cẩm Ly
  114. Cẩm Nhi
  115. Cẩm Nhung
  116. Cam Thảo
  117. Cẩm Thúy
  118. Cẩm Tú
  119. Cẩm Vân
  120. Cẩm Yến
  121. Cát Cát
  122. Cát Linh
  123. Cát Ly
  124. Cát Tiên
  125. Chi Lan
  126. Chi Mai
  127. Chiêu Dương
  128. Dạ Hương
  129. Dã Lâm
  130. Dã Lan
  131. Dạ Lan
  132. Dạ Nguyệt
  133. Dã Thảo
  134. Dạ Thảo
  135. Dạ Thi
  136. Dạ Yến
  137. Ðài Trang
  138. Ðan Khanh
  139. Đan Linh
  140. Ðan Quỳnh
  141. Đan Thanh
  142. Đan Thư
  143. Ðan Thu
  144. Di Nhiên
  145. Diễm Châu
  146. Diễm Chi
  147. Diễm Hằng
  148. Diễm Hạnh
  149. Diễm Hương
  150. Diễm Khuê
  151. Diễm Kiều
  152. Diễm Liên
  153. Diễm Lộc
  154. Diễm My
  155. Diễm Phúc
  156. Diễm Phước
  157. Diễm Phương
  158. Diễm Phượng
  159. Diễm Quyên
  160. Diễm Quỳnh
  161. Diễm Thảo
  162. Diễm Thư
  163. Diễm Thúy
  164. Diễm Trang
  165. Diễm Trinh
  166. Diễm Uyên
  167. Diên Vỹ
  168. Diệp Anh
  169. Diệp Vy
  170. Diệu Ái
  171. Diệu Anh
  172. Diệu Hằng
  173. Diệu Hạnh
  174. Diệu Hiền
  175. Diệu Hoa
  176. Diệu Hồng
  177. Diệu Hương
  178. Diệu Huyền
  179. Diệu Lan
  180. Diệu Linh
  181. Diệu Loan
  182. Diệu Nga
  183. Diệu Ngà
  184. Diệu Ngọc
  185. Diệu Nương
  186. Diệu Thiện
  187. Diệu Thúy
  188. Diệu Vân
  189. Ðinh Hương
  190. Ðoan Thanh
  191. Đoan Trang
  192. Ðoan Trang
  193. Ðông Ðào
  194. Ðồng Dao
  195. Ðông Nghi
  196. Ðông Nhi
  197. Ðông Trà
  198. Ðông Tuyền
  199. Ðông Vy
  200. Duy Hạnh
  201. Duy Mỹ
  202. Duy Uyên
  203. Duyên Hồng
  204. Duyên My
  205. Duyên Mỹ
  206. Duyên Nương
  207. Gia Hân
  208. Gia Khanh
  209. Gia Linh
  210. Gia Nhi
  211. Gia Quỳnh
  212. Giáng Ngọc
  213. Giang Thanh
  214. Giáng Tiên
  215. Giáng Uyên
  216. Giao Kiều
  217. Giao Linh
  218. Hà Giang
  219. Hà Liên
  220. Hà Mi
  221. Hà My
  222. Hà Nhi
  223. Hà Phương
  224. Hạ Phương
  225. Hà Thanh
  226. Hà Tiên
  227. Hạ Tiên
  228. Hạ Uyên
  229. Hạ Vy
  230. Hạc Cúc
  231. Hải Ân
  232. Hải Anh
  233. Hải Châu
  234. Hải Ðường
  235. Hải Duyên
  236. Hải Miên
  237. Hải My
  238. Hải Mỹ
  239. Hải Ngân
  240. Hải Nhi
  241. Hải Phương
  242. Hải Phượng
  243. Hải San
  244. Hải Sinh
  245. Hải Thanh
  246. Hải Thảo
  247. Hải Uyên
  248. Hải Vân
  249. Hải Vy
  250. Hải Yến
  251. Hàm Duyên
  252. Hàm Nghi
  253. Hàm Thơ
  254. Hàm Ý
  255. Hằng Anh
  256. Hạnh Chi
  257. Hạnh Dung
  258. Hạnh Linh
  259. Hạnh My
  260. Hạnh Nga
  261. Hạnh Phương
  262. Hạnh San
  263. Hạnh Thảo
  264. Hạnh Trang
  265. Hạnh Vi
  266. Hảo Nhi
  267. Hiền Chung
  268. Hiền Hòa
  269. Hiền Mai
  270. Hiền Nhi
  271. Hiền Nương
  272. Hiền Thục
  273. Hiếu Giang
  274. Hiếu Hạnh
  275. Hiếu Khanh
  276. Hiếu Minh
  277. Hiểu Vân
  278. Hồ Diệp
  279. Hoa Liên
  280. Hoa Lý
  281. Họa Mi
  282. Hoa Thiên
  283. Hoa Tiên
  284. Hoài An
  285. Hoài Giang
  286. Hoài Hương
  287. Hoài Phương
  288. Hoài Thương
  289. Hoài Trang
  290. Hoàn Châu
  291. Hoàn Vi
  292. Hoàng Cúc
  293. Hoàng Hà
  294. Hoàng Kim
  295. Hoàng Lan
  296. Hoàng Mai
  297. Hoàng Miên
  298. Hoàng Oanh
  299. Hoàng Sa
  300. Hoàng Thư
  301. Hoàng Yến
  302. Hồng Anh
  303. Hồng Bạch Thảo
  304. Hồng Châu
  305. Hồng Ðào
  306. Hồng Diễm
  307. Hồng Ðiệp
  308. Hồng Hà
  309. Hồng Hạnh
  310. Hồng Hoa
  311. Hồng Khanh
  312. Hồng Khôi
  313. Hồng Khuê
  314. Hồng Lâm
  315. Hồng Liên
  316. Hồng Linh
  317. Hồng Mai
  318. Hồng Nga
  319. Hồng Ngân
  320. Hồng Ngọc
  321. Hồng Như
  322. Hồng Nhung
  323. Hồng Oanh
  324. Hồng Phúc
  325. Hồng Phương
  326. Hồng Quế
  327. Hồng Tâm
  328. Hồng Thắm
  329. Hồng Thảo
  330. Hồng Thu
  331. Hồng Thư
  332. Hồng Thúy
  333. Hồng Thủy
  334. Hồng Trúc
  335. Hồng Vân
  336. Hồng Xuân
  337. Huệ An
  338. Huệ Ân
  339. Huệ Hồng
  340. Huệ Hương
  341. Huệ Lâm
  342. Huệ Lan
  343. Huệ Linh
  344. Huệ My
  345. Huệ Phương
  346. Huệ Thương
  347. Hương Chi
  348. Hương Giang
  349. Hương Lâm
  350. Hương Lan
  351. Hương Liên
  352. Hương Ly
  353. Hương Mai
  354. Hương Nhi
  355. Hương Thảo
  356. Hương Thu
  357. Hương Thủy
  358. Hương Tiên
  359. Hương Trà
  360. Hương Trang
  361. Hương Xuân
  362. Huyền Anh
  363. Huyền Diệu
  364. Huyền Linh
  365. Huyền Ngọc
  366. Huyền Nhi
  367. Huyền Thoại
  368. Huyền Thư
  369. Huyền Trâm
  370. Huyền Trân
  371. Huyền Trang
  372. Huỳnh Anh
  373. Khả Ái
  374. Khả Khanh
  375. Khả Tú
  376. Khải Hà
  377. Khánh Chi
  378. Khánh Giao
  379. Khánh Hà
  380. Khánh Hằng
  381. Khánh Huyền
  382. Khánh Linh
  383. Khánh Ly
  384. Khánh Mai
  385. Khánh My
  386. Khánh Ngân
  387. Khánh Ngọc
  388. Khánh Quyên
  389. Khánh Quỳnh
  390. Khánh Thủy
  391. Khánh Trang
  392. Khánh Vân
  393. Khánh Vi
  394. Khánh Vy
  395. Khiết Linh
  396. Khiết Tâm
  397. Khúc Lan
  398. Khuê Trung
  399. Kiết Hồng
  400. Kiết Trinh
  401. Kiều Anh
  402. Kiều Diễm
  403. Kiều Dung
  404. Kiều Giang
  405. Kiều Hạnh
  406. Kiều Hoa
  407. Kiều Khanh
  408. Kiều Loan
  409. Kiều Mai
  410. Kiều Minh
  411. Kiều Mỹ
  412. Kiều Nga
  413. Kiều Nguyệt
  414. Kiều Nương
  415. Kiều Thu
  416. Kiều Trang
  417. Kiều Trinh
  418. Kim Anh
  419. Kim Ánh
  420. Kim Chi
  421. Kim Cương
  422. Kim Dung
  423. Kim Duyên
  424. Kim Hoa
  425. Kim Hương
  426. Kim Khanh
  427. Kim Khánh
  428. Kim Khuyên
  429. Kim Lan
  430. Kim Liên
  431. Kim Loan
  432. Kim Ly
  433. Kim Mai
  434. Kim Ngân
  435. Kim Ngọc
  436. Kim Oanh
  437. Kim Phượng
  438. Kim Quyên
  439. Kim Sa
  440. Kim Thanh
  441. Kim Thảo
  442. Kim Thoa
  443. Kim Thu
  444. Kim Thư
  445. Kim Thủy
  446. Kim Thy
  447. Kim Trang
  448. Kim Tuyến
  449. Kim Tuyền
  450. Kim Tuyết
  451. Kim Xuân
  452. Kim Xuyến
  453. Kim Yến
  454. Kỳ Anh
  455. Kỳ Duyên
  456. Lam Hà
  457. Lam Khê
  458. Lam Ngọc
  459. Lâm Nhi
  460. Lâm Oanh
  461. Lam Tuyền
  462. Lâm Tuyền
  463. Lâm Uyên
  464. Lan Anh
  465. Lan Chi
  466. Lan Hương
  467. Lan Khuê
  468. Lan Ngọc
  469. Lan Nhi
  470. Lan Phương
  471. Lan Thương
  472. Lan Trúc
  473. Lan Vy
  474. Lệ Băng
  475. Lệ Chi
  476. Lệ Hoa
  477. Lệ Huyền
  478. Lệ Khanh
  479. Lệ Nga
  480. Lệ Nhi
  481. Lệ Quân
  482. Lệ Quyên
  483. Lê Quỳnh
  484. Lệ Thanh
  485. Lệ Thu
  486. Lệ Thủy
  487. Liên Chi
  488. Liên Hoa
  489. Liên Hương
  490. Liên Như
  491. Liên Phương
  492. Liên Trân
  493. Liễu Oanh
  494. Linh Châu
  495. Linh Chi
  496. Linh Ðan
  497. Linh Duyên
  498. Linh Giang
  499. Linh Hà
  500. Linh Lan
  501. Linh Nhi
  502. Linh Phương
  503. Linh Phượng
  504. Linh San
  505. Linh Trang
  506. Loan Châu
  507. Lộc Uyên
  508. Lục Bình
  509. Lưu Ly
  510. Ly Châu
  511. Mai Anh
  512. Mai Châu
  513. Mai Chi
  514. Mai Hà
  515. Mai Hạ
  516. Mai Hiền
  517. Mai Hương
  518. Mai Khanh
  519. Mai Khôi
  520. Mai Lan
  521. Mai Liên
  522. Mai Linh
  523. Mai Loan
  524. Mai Ly
  525. Mai Nhi
  526. Mai Phương
  527. Mai Quyên
  528. Mai Tâm
  529. Mai Thanh
  530. Mai Thảo
  531. Mai Thu
  532. Mai Thy
  533. Mai Trinh
  534. Mai Vy
  535. Mậu Xuân
  536. Minh An
  537. Minh Châu
  538. Minh Duyên
  539. Minh Hà
  540. Minh Hằng
  541. Minh Hạnh
  542. Minh Hiền
  543. Minh Hồng
  544. Minh Huệ
  545. Minh Hương
  546. Minh Huyền
  547. Minh Khai
  548. Minh Khuê
  549. Minh Loan
  550. Minh Minh
  551. Minh Ngọc
  552. Minh Nguyệt
  553. Minh Nhi
  554. Minh Như
  555. Minh Phương
  556. Minh Phượng
  557. Minh Tâm
  558. Minh Thảo
  559. Minh Thu
  560. Minh Thư
  561. Minh Thương
  562. Minh Thúy
  563. Minh Thủy
  564. Minh Trang
  565. Minh Tuệ
  566. Minh Tuyết
  567. Minh Uyên
  568. Minh Vy
  569. Minh Xuân
  570. Minh Yến
  571. Mộc Miên
  572. Mộng Ðiệp
  573. Mộng Hằng
  574. Mộng Hoa
  575. Mộng Hương
  576. Mộng Lan
  577. Mộng Liễu
  578. Mộng Nguyệt
  579. Mộng Nhi
  580. Mộng Quỳnh
  581. Mộng Thi
  582. Mộng Thu
  583. Mộng Tuyền
  584. Mộng Vân
  585. Mộng Vi
  586. Mộng Vy
  587. Mỹ Anh
  588. Mỹ Diễm
  589. Mỹ Dung
  590. Mỹ Duyên
  591. Mỹ Hạnh
  592. Mỹ Hiệp
  593. Mỹ Hoàn
  594. Mỹ Huệ
  595. Mỹ Hường
  596. Mỹ Huyền
  597. Mỹ Khuyên
  598. Mỹ Kiều
  599. Mỹ Lan
  600. Mỹ Lệ
  601. Mỹ Loan
  602. Mỹ Lợi
  603. Mỹ Nga
  604. Mỹ Ngọc
  605. Mỹ Nhi
  606. Mỹ Nương
  607. Mỹ Phụng
  608. Mỹ Phương
  609. Mỹ Phượng
  610. Mỹ Tâm
  611. Mỹ Thuần
  612. Mỹ Thuận
  613. Mỹ Trâm
  614. Mỹ Trang
  615. Mỹ Uyên
  616. Mỹ Vân
  617. Mỹ Xuân
  618. Mỹ Yến
  619. Ngân Anh
  620. Ngân Hà
  621. Ngân Thanh
  622. Ngân Trúc
  623. Nghi Dung
  624. Nghi Minh
  625. Nghi Xuân
  626. Ngọc Ái
  627. Ngọc Anh
  628. Ngọc Ánh
  629. Ngọc Bích
  630. Ngọc Cầm
  631. Ngọc Ðàn
  632. Ngọc Ðào
  633. Ngọc Diệp
  634. Ngọc Ðiệp
  635. Ngọc Dung
  636. Ngọc Hà
  637. Ngọc Hạ
  638. Ngọc Hân
  639. Ngọc Hằng
  640. Ngọc Hạnh
  641. Ngọc Hiền
  642. Ngọc Hoa
  643. Ngọc Hoan
  644. Ngọc Hoàn
  645. Ngọc Huệ
  646. Ngọc Huyền
  647. Ngọc Khanh
  648. Ngọc Khánh
  649. Ngọc Khuê
  650. Ngọc Lam
  651. Ngọc Lâm
  652. Ngọc Lan
  653. Ngọc Lệ
  654. Ngọc Liên
  655. Ngọc Linh
  656. Ngọc Loan
  657. Ngọc Ly
  658. Ngọc Lý
  659. Ngọc Mai
  660. Ngọc Nhi
  661. Ngọc Nữ
  662. Ngọc Oanh
  663. Ngọc Phụng
  664. Ngọc Quế
  665. Ngọc Quyên
  666. Ngọc Quỳnh
  667. Ngọc San
  668. Ngọc Sương
  669. Ngọc Tâm
  670. Ngọc Thi
  671. Ngọc Thơ
  672. Ngọc Thy
  673. Ngọc Trâm
  674. Ngọc Trinh
  675. Ngọc Tú
  676. Ngọc Tuyết
  677. Ngọc Uyên
  678. Ngọc Uyển
  679. Ngọc Vân
  680. Ngọc Vy
  681. Ngọc Yến
  682. Nguyên Hồng
  683. Nguyên Thảo
  684. Nguyết Ánh
  685. Nguyệt Anh
  686. Nguyệt Ánh
  687. Nguyệt Cầm
  688. Nguyệt Cát
  689. Nguyệt Hà
  690. Nguyệt Hồng
  691. Nguyệt Lan
  692. Nguyệt Minh
  693. Nguyệt Nga
  694. Nguyệt Quế
  695. Nguyệt Uyển
  696. Nhã Hồng
  697. Nhã Hương
  698. Nhã Khanh
  699. Nhã Lý
  700. Nhã Mai
  701. Nhã Sương
  702. Nhã Thanh
  703. Nhã Trang
  704. Nhã Trúc
  705. Nhã Uyên
  706. Nhã Ý
  707. Nhã Yến
  708. Nhan Hồng
  709. Nhật Ánh
  710. Nhật Hà
  711. Nhật Hạ
  712. Nhật Lan
  713. Nhật Linh
  714. Nhật Mai
  715. Nhật Phương
  716. Nhất Thương
  717. Như Anh
  718. Như Bảo
  719. Như Hảo
  720. Như Hoa
  721. Như Hồng
  722. Như Loan
  723. Như Mai
  724. Như Ngà
  725. Như Ngọc
  726. Như Phương
  727. Như Quân
  728. Như Quỳnh
  729. Như Tâm
  730. Như Thảo
  731. Như Trân
  732. Như Ý
  733. Oanh Thơ
  734. Oanh Vũ
  735. Phi Khanh
  736. Phi Nhung
  737. Phi Phi
  738. Phi Phượng
  739. Phong Lan
  740. Phụng Yến
  741. Phước Bình
  742. Phước Huệ
  743. Phương An
  744. Phương Anh
  745. Phượng Bích
  746. Phương Châu
  747. Phương Chi
  748. Phương Diễm
  749. Phương Dung
  750. Phương Giang
  751. Phương Hạnh
  752. Phương Hiền
  753. Phương Hoa
  754. Phương Lan
  755. Phượng Lệ
  756. Phương Liên
  757. Phượng Liên
  758. Phương Linh
  759. Phương Loan
  760. Phượng Loan
  761. Phương Mai
  762. Phượng Nga
  763. Phương Nghi
  764. Phương Ngọc
  765. Phương Nhi
  766. Phương Nhung
  767. Phương Quân
  768. Phương Quế
  769. Phương Quyên
  770. Phương Quỳnh
  771. Phương Tâm
  772. Phương Thanh
  773. Phương Thảo
  774. Phương Thi
  775. Phương Thùy
  776. Phương Thủy
  777. Phượng Tiên
  778. Phương Trà
  779. Phương Trâm
  780. Phương Trang
  781. Phương Trinh
  782. Phương Uyên
  783. Phượng Uyên
  784. Phượng Vũ
  785. Phượng Vy
  786. Phương Yến
  787. Quế Anh
  788. Quế Chi
  789. Quế Lâm
  790. Quế Linh
  791. Quế Phương
  792. Quế Thu
  793. Quỳnh Anh
  794. Quỳnh Chi
  795. Quỳnh Dung
  796. Quỳnh Giang
  797. Quỳnh Giao
  798. Quỳnh Hà
  799. Quỳnh Hoa
  800. Quỳnh Hương
  801. Quỳnh Lam
  802. Quỳnh Lâm
  803. Quỳnh Liên
  804. Quỳnh Nga
  805. Quỳnh Ngân
  806. Quỳnh Nhi
  807. Quỳnh Như
  808. Quỳnh Nhung
  809. Quỳnh Phương
  810. Quỳnh Sa
  811. Quỳnh Thanh
  812. Quỳnh Thơ
  813. Quỳnh Tiên
  814. Quỳnh Trâm
  815. Quỳnh Trang
  816. Quỳnh Vân
  817. Sao Băng
  818. Sao Mai
  819. Sơn Ca
  820. Sơn Tuyền
  821. Sông Hà
  822. Sông Hương
  823. Song Oanh
  824. Song Thư
  825. Sương Sương
  826. Tâm Đan
  827. Tâm Ðoan
  828. Tâm Hằng
  829. Tâm Hạnh
  830. Tâm Hiền
  831. Tâm Khanh
  832. Tâm Linh
  833. Tâm Nguyên
  834. Tâm Nguyệt
  835. Tâm Nhi
  836. Tâm Như
  837. Tâm Thanh
  838. Tâm Trang
  839. Thạch Thảo
  840. Thái Chi
  841. Thái Hà
  842. Thái Hồng
  843. Thái Lâm
  844. Thái Lan
  845. Thái Tâm
  846. Thái Thanh
  847. Thái Thảo
  848. Thái Vân
  849. Thanh Bình
  850. Thanh Dân
  851. Thanh Đan
  852. Thanh Giang
  853. Thanh Hà
  854. Thanh Hằng
  855. Thanh Hạnh
  856. Thanh Hảo
  857. Thanh Hiền
  858. Thanh Hiếu
  859. Thanh Hoa
  860. Thanh Hồng
  861. Thanh Hương
  862. Thanh Hường
  863. Thanh Huyền
  864. Thanh Kiều
  865. Thanh Lam
  866. Thanh Lâm
  867. Thanh Lan
  868. Thanh Loan
  869. Thanh Mai
  870. Thanh Mẫn
  871. Thanh Nga
  872. Thanh Ngân
  873. Thanh Ngọc
  874. Thanh Nguyên
  875. Thanh Nhã
  876. Thanh Nhàn
  877. Thanh Nhung
  878. Thanh Phương
  879. Thanh Tâm
  880. Thanh Thanh
  881. Thanh Thảo
  882. Thanh Thu
  883. Thanh Thư
  884. Thanh Thúy
  885. Thanh Thủy
  886. Thanh Trang
  887. Thanh Trúc
  888. Thanh Tuyền
  889. Thanh Tuyết
  890. Thanh Uyên
  891. Thanh Vân
  892. Thanh Vy
  893. Thanh Xuân
  894. Thanh Yến
  895. Thảo Hồng
  896. Thảo Hương
  897. Thảo Linh
  898. Thảo Ly
  899. Thảo Mai
  900. Thảo My
  901. Thảo Nghi
  902. Thảo Nguyên
  903. Thảo Nhi
  904. Thảo Quyên
  905. Thảo Trang
  906. Thảo Uyên
  907. Thảo Vân
  908. Thảo Vy
  909. Thi Cầm
  910. Thi Ngôn
  911. Thi Thi
  912. Thi Xuân
  913. Thi Yến
  914. Thiên Di
  915. Thiên Duyên
  916. Thiên Giang
  917. Thiên Hà
  918. Thiên Hương
  919. Thiên Khánh
  920. Thiên Kim
  921. Thiên Lam
  922. Thiên Lan
  923. Thiên Mai
  924. Thiên Mỹ
  925. Thiện Mỹ
  926. Thiên Nga
  927. Thiên Nương
  928. Thiên Phương
  929. Thiên Thanh
  930. Thiên Thảo
  931. Thiên Thêu
  932. Thiên Thư
  933. Thiện Tiên
  934. Thiên Trang
  935. Thiên Tuyền
  936. Thiều Ly
  937. Thiếu Mai
  938. Thơ Thơ
  939. Thu Duyên
  940. Thu Giang
  941. Thu Hà
  942. Thu Hằng
  943. Thu Hậu
  944. Thu Hiền
  945. Thu Hoài
  946. Thu Hồng
  947. Thu Huệ
  948. Thu Huyền
  949. Thư Lâm
  950. Thu Liên
  951. Thu Linh
  952. Thu Loan
  953. Thu Mai
  954. Thu Minh
  955. Thu Nga
  956. Thu Ngà
  957. Thu Ngân
  958. Thu Ngọc
  959. Thu Nguyệt
  960. Thu Nhiên
  961. Thu Oanh
  962. Thu Phong
  963. Thu Phương
  964. Thu Phượng
  965. Thu Sương
  966. Thư Sương
  967. Thu Thảo
  968. Thu Thuận
  969. Thu Thủy
  970. Thu Trang
  971. Thu Vân
  972. Thu Việt
  973. Thu Vọng
  974. Thu Yến
  975. Thuần Hậu
  976. Thục Anh
  977. Thục Ðào
  978. Thục Ðình
  979. Thục Ðoan
  980. Thục Khuê
  981. Thục Nhi
  982. Thục Oanh
  983. Thục Quyên
  984. Thục Tâm
  985. Thục Trang
  986. Thục Trinh
  987. Thục Uyên
  988. Thục Vân
  989. Thương Huyền
  990. Thương Nga
  991. Thương Thương
  992. Thúy Anh
  993. Thùy Anh
  994. Thụy Ðào
  995. Thúy Diễm
  996. Thùy Dung
  997. Thùy Dương
  998. Thùy Giang
  999. Thúy Hà
  1000. Thúy Hằng
  1001. Thủy Hằng
  1002. Thúy Hạnh
  1003. Thúy Hiền
  1004. Thủy Hồng
  1005. Thúy Hương
  1006. Thúy Hường
  1007. Thúy Huyền
  1008. Thụy Khanh
  1009. Thúy Kiều
  1010. Thụy Lâm
  1011. Thúy Liên
  1012. Thúy Liễu
  1013. Thùy Linh
  1014. Thủy Linh
  1015. Thụy Linh
  1016. Thúy Loan
  1017. Thúy Mai
  1018. Thùy Mi
  1019. Thúy Minh
  1020. Thủy Minh
  1021. Thúy My
  1022. Thùy My
  1023. Thúy Nga
  1024. Thúy Ngà
  1025. Thúy Ngân
  1026. Thúy Ngọc
  1027. Thủy Nguyệt
  1028. Thùy Nhi
  1029. Thùy Như
  1030. Thụy Nương
  1031. Thùy Oanh
  1032. Thúy Phượng
  1033. Thúy Quỳnh
  1034. Thủy Quỳnh
  1035. Thủy Tâm
  1036. Thủy Tiên
  1037. Thụy Trâm
  1038. Thủy Trang
  1039. Thụy Trinh
  1040. Thùy Uyên
  1041. Thụy Uyên
  1042. Thúy Vân
  1043. Thùy Vân
  1044. Thụy Vân
  1045. Thúy Vi
  1046. Thúy Vy
  1047. Thy Khanh
  1048. Thy Oanh
  1049. Thy Trúc
  1050. Thy Vân
  1051. Tiên Phương
  1052. Tiểu Mi
  1053. Tiểu My
  1054. Tiểu Quỳnh
  1055. Tịnh Lâm
  1056. Tịnh Nhi
  1057. Tịnh Như
  1058. Tịnh Tâm
  1059. Tịnh Yên
  1060. Tố Loan
  1061. Tố Nga
  1062. Tố Nhi
  1063. Tố Quyên
  1064. Tố Tâm
  1065. Tố Uyên
  1066. Trà Giang
  1067. Trà My
  1068. Trâm Anh
  1069. Trầm Hương
  1070. Trâm Oanh
  1071. Trân Châu
  1072. Trang Anh
  1073. Trang Ðài
  1074. Trang Linh
  1075. Trang Nhã
  1076. Trang Tâm
  1077. Triệu Mẫn
  1078. Triều Nguyệt
  1079. Triều Thanh
  1080. Trúc Chi
  1081. Trúc Ðào
  1082. Trúc Lam
  1083. Trúc Lâm
  1084. Trúc Lan
  1085. Trúc Liên
  1086. Trúc Linh
  1087. Trúc Loan
  1088. Trúc Ly
  1089. Trúc Mai
  1090. Trúc Phương
  1091. Trúc Quân
  1092. Trúc Quỳnh
  1093. Trúc Vân
  1094. Trúc Vy
  1095. Từ Ân
  1096. Tú Anh
  1097. Từ Dung
  1098. Tú Ly
  1099. Tú Nguyệt
  1100. Tú Quyên
  1101. Tú Quỳnh
  1102. Tú Sương
  1103. Tú Tâm
  1104. Tú Trinh
  1105. Tú Uyên
  1106. Tuệ Lâm
  1107. Tuệ Mẫn
  1108. Tuệ Nhi
  1109. Tùng Quân
  1110. Tường Chinh
  1111. Tường Vân
  1112. Tường Vi
  1113. Tường Vy
  1114. Tùy Anh
  1115. Tùy Linh
  1116. Túy Loan
  1117. Tuyết Anh
  1118. Tuyết Băng
  1119. Tuyết Chi
  1120. Tuyết Hân
  1121. Tuyết Hoa
  1122. Tuyết Hồng
  1123. Tuyết Hương
  1124. Tuyết Lâm
  1125. Tuyết Lan
  1126. Tuyết Loan
  1127. Tuyết Mai
  1128. Tuyết Nga
  1129. Tuyết Nhi
  1130. Tuyết Nhung
  1131. Tuyết Oanh
  1132. Tuyết Tâm
  1133. Tuyết Thanh
  1134. Tuyết Trầm
  1135. Tuyết Trinh
  1136. Tuyết Vân
  1137. Tuyết Vy
  1138. Tuyết Xuân
  1139. Uyển Khanh
  1140. Uyên Minh
  1141. Uyên My
  1142. Uyển My
  1143. Uyển Nghi
  1144. Uyển Nhã
  1145. Uyên Nhi
  1146. Uyển Nhi
  1147. Uyển Như
  1148. Uyên Phương
  1149. Uyên Thi
  1150. Uyên Thơ
  1151. Uyên Thy
  1152. Uyên Trâm
  1153. Uyên Vi
  1154. Vân Anh
  1155. Vân Chi
  1156. Vân Du
  1157. Vân Hà
  1158. Vân Hương
  1159. Vân Khanh
  1160. Vân Khánh
  1161. Vân Linh
  1162. Vân Ngọc
  1163. Vân Nhi
  1164. Vân Phi
  1165. Vân Phương
  1166. Vân Quyên
  1167. Vân Quỳnh
  1168. Vân Thanh
  1169. Vân Thường
  1170. Vân Thúy
  1171. Vân Tiên
  1172. Vân Trang
  1173. Vân Trinh
  1174. Vàng Anh
  1175. Vành Khuyên
  1176. Vi Quyên
  1177. Việt Hà
  1178. Việt Hương
  1179. Việt Khuê
  1180. Việt Mi
  1181. Việt Nga
  1182. Việt Nhi
  1183. Việt Thi
  1184. Việt Trinh
  1185. Việt Tuyết
  1186. Việt Yến
  1187. Vũ Hồng
  1188. Vy Lam
  1189. Vy Lan
  1190. Xuân Bảo
  1191. Xuân Dung
  1192. Xuân Hân
  1193. Xuân Hạnh
  1194. Xuân Hiền
  1195. Xuân Hoa
  1196. Xuân Hương
  1197. Xuân Lâm
  1198. Xuân Lan
  1199. Xuân Lan
  1200. Xuân Liễu
  1201. Xuân Linh
  1202. Xuân Loan
  1203. Xuân Mai
  1204. Xuân Nghi
  1205. Xuân Ngọc
  1206. Xuân Nhi
  1207. Xuân Nhiên
  1208. Xuân Nương
  1209. Xuân Phương
  1210. Xuân Phượng
  1211. Xuân Tâm
  1212. Xuân Thanh
  1213. Xuân Thảo
  1214. Xuân Thu
  1215. Xuân Thủy
  1216. Xuân Trang
  1217. Xuân Uyên
  1218. Xuân Vân
  1219. Xuân Yến
  1220. Xuyến Chi
  1221. Ý Bình
  1222. Ý Lan
  1223. Ý Nhi
  1224. Yến Anh
  1225. Yên Ðan
  1226. Yến Ðan
  1227. Yến Hồng
  1228. Yến Loan
  1229. Yên Mai
  1230. Yến Mai
  1231. Yến My
  1232. Yên Nhi
  1233. Yến Nhi
  1234. Yến Oanh
  1235. Yến Phương
  1236. Yến Phượng
  1237. Yến Thanh
  1238. Yến Thảo
  1239. Yến Trâm
  1240. Yến Trang
  1241. Yến Trinh.

Một số tên cho bé gái với ý nghĩa là những tâm sự gửi gắm của mẹ vào những đứa con:

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự
33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: hai dòng suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. Ban Mai: bình minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim họa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135. Bình Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: hai con chim oanh
181. Vân Phi: mây bay
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc.
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
202. Hoàng Sa: cát vàng
203. Linh San: tên một loại hoa
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: dòng sông xanh
215. Hà Thanh: trong như nước sông
216. Thiên Thanh: trời xanh
217. Anh Thảo: tên một loài hoa
218. Cam Thảo: cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: cỏ thơm
224. Thanh Thảo: cỏ xanh
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226. Thiên Giang: dòng sông trên trời
227. Thiên Hoa: bông hoa của trời
228. Thiên Thanh: trời xanh
229. Bảo Thoa: cây trâm quý
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
232. Kim Thông: cây thông vàng
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: thu thơm
237. Thanh Thu: mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: đơn giản
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: nước đầu nguồn
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: nước mùa thu
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
248. Thiên Thư: sách trời
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: may mắn
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: dáng dấp như mây
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: vật quý
270. Lan Trúc: tên loài hoa
271. Tinh Tú: sáng chói
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
280. Lộc Uyển: vườn nai
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: hoa mùa đông
288. Tường Vy: hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: xuân vàng
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: loài chim quý.

Đặt tên cho con gái theo loài hoa đẹp và hợp tuổi hợp mệnh may mắn cả đời

Các loài hoa là một trong những ứng cử viên sáng giá thường được các bậc cha mẹ dùng để đặt tên, đặc biệt họ thích dùng hoa để so sánh với vẻ đẹp của người con gái, ví dụ như: Mai, Đỗ Quyên, Thủy Tiên, Mẫu Đơn… , bởi bản thân hoa có ý nghĩa phong phú, có thể nói mỗi loài hoa mang một ý nghĩa riêng của mình.

1. Đặt tên cho con gái theo tên loài hoa Mai

  • Trong khi các loài hoa khác phải cúi đầu khuất phục trước giá rét tê tái của mùa đông khắc nghiệt thì chỉ có hoa Mai vẫn kiên cường ngẩng cao đầu, nở những bông sặc sỡ sắc màu. Và sắc màu thanh khiết nhưng đầy tự tin ấy choáng ngợp không gia u tối, lạnh lẽo của đêm đông giá rét, nó như thắp sáng lên ngọn lửa ấm cho các loài hoa khác.
  • Hoa Mai hay còn gọi là “Xuân Mai” là loài hoa từ màu sắc, hương thơm đến tư thế đều khiến các loài hoa khác phải ngưỡng mộ. Có rất nhiều người thích hoa Mai và cũng có rất nhiều người lấy hoa Mai để đặt tên, ví dụ như Hiểu Mai, Đông Mai, Tú Mai, Ngọc Mai, Nguyệt Mai, Tố Mai, Hoàng Mai…Những cái tên này rất dễ nghe, nhưng nếu thấy nhiều người đặt tên như thế thì bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm ý nghĩa của loài hoa này (hoa Mai không những có cái thanh tao, trong trắng của tuyết, mà còn có mùi hương quyến rũ, lan tỏa) để tự sáng tạo ra một cái tên thật hay và mang nét đặc trưng nhất của loài hoa này cho con mình.

2. Đặt tên con gái theo hoa Đỗ Quyên

  • Đỗ Quyên hay còn gọi là ánh Sơn Hồng, hoa Ứng Xuân, mọc rộng rãi ở vùng Tây Nam Trung Quốc, là một trong những loài hoa nổi tiếng, đẹp và hiếm. Ở Việt Nam, loài hoa này mọc rất nhiều ở vách đá của một thác nước nổi tiếng trong rừng quốc gia Bạch Mã, thác Đỗ Quyên – dòng thác mang tên loài hoa này.
  • Đỗ Quyên có thể phân ra làm nhiều loài như Đỗ Quyên tuyết, Đỗ Quyên gấm vân, Đỗ Quyên cảo nguyệt…nở vào hai mùa xuân, hạ trong năm. Hoa có hình hoa sen, hình hoa cúc, hình hoa Tú Cầu dáng hoa mẫu đơn, dáng hoa nguyệt quý…với màu sắc hết sức phong phú như màu hồng nhạt, hồng đậm, hồng đào, màu đỏ, trắng, vàng, màu da cam, xanh. Đỗ Quyên là một loài cây chịu được giá rét, có thể sống được 100 năm, một cây có thể nở hơn 1000 bông hoa. Hoa Đỗ Quyên thời kì nở rộ đẹp lộng lẫy mê hồn. Dùng hoa Đỗ Quyên làm tên, ngoài tên gọi Đỗ Quyên, còn có thể tách ra và có thể lựa chọn sắc thái màu sắc để kết hợp lại, ví dụ Hồng Quyên, Bạch Quyên, Hoàng Quyên…Hoặc bạn có thể lấy cách gọi nho nhã của Đỗ Quyên để đặt tên như Thiên Hương, ví dụ Trương Thiên Hương, Trịnh Thiên Hương.

Đặt tên cho con gái 2017 Đinh Dậu: 299 cái tên hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 1

3. Đặt tên con gái theo loài hoa Nguyệt Quế

  • Nguyệt Quế hay còn gọi là hoa Trường Xuân, Hồng Nguyệt Nguyệt là loài hoa rất nổi tiếng trên thế giới, vì nó vừa có hương lại vừa có sắc. Hoa có nhiều màu sắc như: màu trắng, màu phấn hồng, màu hồng đào, màu mận chín… Nguyệt Quế có khả năng chịu giá rét cao. Thân cây cao từ 2m trở lên. Vòng nguyệt quế, làm từ hoa Nguyệt Quế, đã được dùng làm phần thưởng cho người chiến thắng tại các cuộc thi đấu Olympic của người Hy Lạp cổ đại.
  • Đặt tên con mang tên hoa Nguyệt Quế là điều rất tuyệt vời. Nhưng căn cứ vào các loài hoa Nguyệt Quế khác nhau (Nguyệt Quế Hòa bình, Nguyệt Quế Vân hương, Nguyệt Quế Minh tinh siêu cấp, Chi Nguyệt Quế, Quế Thanh… ) bạn cũng có thể đặt cho con những cái tên khác có nguồn gốc từ loài hoa này như Vân Hương, Hòa Bình…

4. Hoa Trà (Sơn trà)

Hoa Sơn Trà cũng được gọi là hoa Trà, hoa Nại đông (hoa chịu được mùa đông giá rét). Lá hoa trà có nhiều loại: lá đơn, lá kép, lá nửa đơn nửa kép. Hoa có dáng hoa mai, hoa sen, hoa mẫu đơn với màu sắc đa dạng không kém gì hoa Đỗ Quyên: màu hồng đậm, hồng phớt, hồng đào, màu trắng ngọc, trắng sữa, và một số hoa có màu lốm đốm, màu vằn trên cánh hoa. Trong số các màu của hoa thì màu hồng là quý phái trang trọng nhất gọi là “Kim Trà”. Bạn có thể đặt tên con là“Kim Trà”. Hoặc có thể dùng cách gọi khác của hoa Sơn Trà là “Hải Hồng” để đặt tên gọi như Nguyễn Hải Hồng (hoa Trà màu hồng)…

5. Hoa hồng

Hoa hồng thuộc loại cây lá rụng. Hồng cao khoảng 2m, cành hồng thường rất nhiều gai, hoa Hồng có nhiều màu sắc như hồng tím, hồng trắng, hồng đỏ, hồng vàng, hồng cam, hồng nhung. Hoa hồng có hương thơm ngào ngạt, có thể chế biến thành nước hoa. Đặc tính của loài hoa này là thích ánh sáng mặt và chịu được giá lạnh. Người phương Tây quan niệm hoa Hồng là loài hoa hàm chứa tình cảm nhiều nhất, nên hai người yêu nhau thường tặng nhau hoa Hồng để bày tỏ tình cảm. Lấy hoa Hồng để đặt tên có thể mang nghĩa là: có cái tình sâu nặng, có cái đẹp và cả mùi thơm nữa.

6. Hoa Tường Vi

Tường Vi cũng thuộc loài cây lá rụng, hoa Tường Vi có màu trắng hoặc màu phấn hồng, hoa có nhiều loại: Tường Vi thập tỉ muội, Tường Vi phấn đoàn…Tường Vi là loài hoa không chịu được trong phòng ấm, mà thích dãi dầu với mưa nắng, rèn rũa để có sức sống mạnh mẽ. Những người thích tính cách này của Tường Vi có thể để con mình mang tên loài hoa này. Bạn có thể dùng chữ Tường (Tường Anh) hoặc cả hai chữ Tường Vi để đặt tên cho con đều được

7. Hoa Hải Đường

  • Hải Đường còn được gọi là Hải Đường Lê Hoa. Cây hoa Hải Đường cao khoảng 8m, khi còn là nụ, hoa Hải Đường có màu trắng, còn khi đã nở thành hoa thì có màu hồng. Có nhiều loại Hải đường khác nhau: Hải Đường Trắng, Hải Đường Đỏ…
  • Hải Đường là loài hoa vừa thuần khiết vừa quý phái nhưng màu sắc của hoa lại không kém phần tươi mới, nên Hải Đường rất thích hợp để đặt tên cho những người con gái đẹp.

Đặt tên cho con gái 2017 Đinh Dậu: 299 cái tên hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 2

8. Hoa Mộc Lan

Mộc Lan còn có tên gọi khác là hoa Nữ nương vì gắn với câu chuyện về nàng Mộc Lan xinh đẹp. Mộc Lan vì thương cha già yếu, thương em trai còn nhỏ dại nên đã giả trai thay cha tòng quân đi đánh giặc. Sau ngày chiến thắng mọi người mới biết Mộc Lan là nữ. Mộc Lan còn có thể gọi là “Tử Ngọc Lan”, Hồng Ngọc Lan. Cây Lan cao khoảng 5m, nụ hoa giống như đầu cây bút viết, hoa Mộc Lan có màu trắng bên trong và màu tím ở bên ngoài. Đặt tên Mộc Lan cho con còn có ý nghĩa là nữ anh hùng.

9. Hoa Tử Vi

Tử Vi là loài hoa rất lâu tàn, không dễ gì bị tàn úa. Thời gian hoa nở đến khi hoa tàn có khi kéo dài từ hai tháng đến nửa năm. Hoa Tử Vi có nhiều màu sắc: hồng, trắng, xanh thẫm, đỏ thẫm… Loài hoa này có nhiều giống khác như Ngân Vi, Thuý Vi. Vì hoa rất lâu tàn nên nó còn có một tên gọi nhã xưng khác là Hồng Bách Nhật. Dưới góc độ tên của hoa thì Tử Vi là một cái tên đẹp, mĩ miều, bạn có thể lấy tên Tử Vi, hoặc Ngân Vi, Thuý Vi để đặt tên cho con mình.

10. Hoa Phù Dung

  • Trái với Tử Vi, Phù Dung là loài hoa sớm nở tối tàn. Nhưng điều đặc biệt lý thú của loài hoa này là tự đổi màu theo thời điểm: buổi sáng tinh mơ hoa có màu trắng phớt, đến giữa trưa có màu đỏ đậm, còn lúc chiều tà hoa lại ngả màu đỏ sẫm, và trên một cành cây vừa có hoa màu đỏ lại vừa có hoa màu trắng. Có người nói rằng nếu được ngắm cây Phù Dung đương độ khoe sắc với cảnh cả hoa trắng lẫn hoa đổ nở cùng một cành mới cảm thấy hết được vẻ tuyệt vời mà thiên nhiên ban tặng cho con người.
  • Khi lấy Phù Dung để đặt tên bạn có thể dùng trực tiếp hai chữ “Phù Dung” hoặc chỉ cần một chữ “Dung” rồi kết hợp với một chữ khác đều được.

11. Hoa Hợp Lan (Hợp Hoan, Dạ Lý Hương)

Hợp Lan cũng có thể gọi là “cây dạ hợp”. Cây Hợp Hoan này có thân cao khoảng 16m, trên ngọn cây có hình ô, lá nhỏ và hoa chỉ nở về đêm. Hợp Hoan là loài hoa rất đẹp, thuộc dạng khó kiếm. Khi hoa Hợp Hoan nở vào những đêm mùa hạ, đưa hoa lên mũi ngửi bạn sẽ cảm nhận được ngay mùi hương quyến rũ lòng người của nó. Lấy tên Hợp Lan, hoặc Hợp Hoan để đặt tên cho con thì có nghĩa là cầu mong cho gia đình được vui vẻ.

12. Hoa Lê (Lê Hoa)

Hoa Lê thuộc họ cây Tường Vi, có màu trắng, thời kì hoa nở rực rỡ nhất thì toàn bộ cây được bao bọc bởi màu trắng xóa như tuyết, trông rất đẹp mắt. Trong lịch sử đã không ít danh nhân miêu tả đặc tính của hoa Lê: một loài hoa thanh khiết, trắng trong. Lấy chứ hoa Lê để đặt tên tương đối dễ nghe, ví dụ như: Phạm Lê Hoa, Phan Lê Hoa, Hà Lê Hoa…

13. Thúy Cúc

Thúy Cúc còn gọi là Lam Cúc. Thúy Cúc cao khoảng 30 đến 90cm, hoa nở ra từ đỉnh cành và có màu xanh. Hoa Thúy Cúc có rất nhiều loài, nhiều màu sắc như trắng, hồng, phấn hồng, xanh, tím. Hoa Thúy Cúc và Lam Cúc đều có thể dùng để đặt tên.

14. Hoa Cúc

  • Hoa Cúc là loài hoa được người Nhật Bản rất yêu mến, bởi hoa tượng trưng cho sự trường thọ. Nhiều người lý giải rằng họ yêu hoa Cúc vì hoa vốn giản dị và lâu tàn, khi hoa tàn, cánh hoa không rũ ra như cánh hoa Hồng hay hoa Făng, mà chúng cứ quấn lấy nhau vô cùng bền chặt!
  • Hoa Cúc còn có thể gọi là hoa Hoàng Lan. Cúc là loài hoa đa sắc (trắng, vàng, hồng, tím, xanh, đen, đỏ… ), đa loài (hơn 3000 loài). Hoa Cúc không được phú quý như hoa Đỗ Quyên, cũng không quý phái, quyến rũ như hoa Lan, nhưng nó là loài hoa chịu được gió rét, gian khổ và rất lâu tàn. Phẩm chất vừa cương vừa nhu này của hoa Cúc rất xứng đáng để bạn cho con mình mang tên loài hoa này.

15. Hoa Lan

Hoa Lan, cùng với hoa Cúc và Nguyệt Quế. Lan là loài hoa đa loài: Phong Lan, Hoàng Lan, Dạ Lan, Địa Lan… , còn theo thời gian hoa nở có thể chia thành các loài như “Lan mùa xuân”, “Lan mùa hạ”, “Lan mùa thu”, Sơn Lan. Hoa Lan nở khi còn xuân sớm, sắc hoa có màu xanh đậm hoặc màu lam pha vàng, mùi hương của nó nhẹ nhàng thoảng bay trong gió. Do có nhiều người thích hoa Lan nên những người mang tên loài hoa này cũng nhiều. Ngoài ra, bạn có thể đặt tên con bằng hoa Lan theo mùa như Xuân Lan, Thu Lan, Hạ Lan…

Đặt tên cho con gái 2017 Đinh Dậu: 299 cái tên hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 3

16. Ngọc Trâm

Ngọc Trâm còn được gọi là “Ngọc xuân bồng”, thuộc họ cây Bách Hợp. Ngọc Trâm có chiều cao từ 75cm trở lên, nở hoa màu trắng và nở vào ban đêm. Hoa có mùi thơm rất ngào ngạt. Để con mang tên hoa Ngọc Trâm là cách đặt tên khá phổ biến của nhiều người.

17. Cát Tường Thảo

  • Cát Tường Thảo thuộc họ cây bách hợp. Loài hoa này có chiều cao từ 25 đến 35cm, màu xanh đậm, nhưng đến mùa đông và hạ thường xanh nhạt. Cát Tường Thảo thường nở hoa vào mùa hạ hoặc mùa thu, hoa có màu đỏ tía và có mùi rất thơm, quả của cây có hình cầu sắc đỏ, điều hay của loài cây này là nhìn lá có thể đoán được quả.
  • Lấy Cát Tường Thảo để đặt tên có thể giản lược thành hai từ “Cát Thảo”, vì bản thân chữ cát đã bao hàm nghĩa là Cát Tường (may mắn). Tên Cát Thảo có thể hơi lạ nhưng rất dễ nghe và hay nữa.

18. Hoa Trường Xuân

  • Hoa Trường Xuân có nguồn gốc ở châu Phi. Chiều cao của hoa khoảng 60cm, tán hoa có màu đỏ sẫm của hoa hồng, giống khác của loài hoa này là Bạch hoa và Bạch hoa hồng tâm, các giống hoa này đều vô cùng xinh đẹp nho nhã.
  • Hoa Trường Xuân là loài hoa cỏ thuộc diện đẹp nhưng nhã nhặn. Nếu bạn thích con mình xinh đẹp nho nhã bạn có thể lấy tên của hoa Trường Xuân đặt cho con bạn. Cách gọi khác của loài hoa này là Sơn Phàm.

19. Hoa Đại Lệ

Hoa Đại Lệ cũng có thể gọi là hoa Đỗ Quyên thiên tiếu. Đại Lệ có khoảng 3000 loài và là loài hoa nổi tiếng trên thế giới. Hoa chia làm hai loại là hoa đơn và hoa kép. Loài hoa này có hình dáng giống hoa Thược Dược, hình cầu, hình tổ ong…màu sắc vô cùng phong phú: màu phấn hồng, hồng tím, màu trắng, màu vàng. Bạn có thể dùng hai chữ Lệ Hoa từ tên hoa này để đặt tên cho con.

20. Hoa Thủy Tiên

Cành của Thủy Tiên thẳng và trên cành đó mọc ra 4-8 bông hoa nhỏ màu trắng, mùi thơm của hoa tỏa ra sẽ làm ngây ngất lòng người. Đặc tính của Thủy Tiên là mùi hương không quyến rũ, nhưng dáng hoa lại thướt tha yểu điệu như thần như tiên. Thủy Tiên, với đặc tính này của mình, rất xứng đáng để bạn chọn làm tên cho con gái mình.

Đặt tên cho con gái 2017 Đinh Dậu: 299 cái tên hay ý nghĩa hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 4

21. Hoa Sen (Liên Hoa)

Điều tuyệt diệu của Liên Hoa là sống trong bùn đất mà lại tinh khiết đến vô ngần, vì thế hoa Sen có địa vị rất cao trong lòng mọi người. Phẩm chất cao đẹp thanh khiết của hoa Sen khiến ai cũng phải kính phục. Không những hoa đẹp hương thơm mà hoa còn không bị cuốn theo dòng nước. Vì thế, nội hàm của hoa Sen là phẩm chất cao quý gần bùn mà không bị hôi tanh mùi bùn. Dùng hoa Sen để đặt tên, thông thường dùng chữ Liên hoặc chữ Hà, sau đó dùng thêm một chữ khác để ghép vào, ví dụ: Nguyệt Hà, Liên Hoa, Bích Liên, Ngọc Liên, Vũ Hà…

22. Hoa Bách Hợp

Cây hoa Bách Hợp cao khoảng 1m, hoa nở vào mùa hạ, có thể nở từ một đến bốn bông trên cùng một cành, hoa có màu trắng sữa, mùi rất thơm. Hai chữ “Bách Hợp” là ý chỉ mọi sự được hòa thuận, tốt lành, nên nhiều người khi tặng hoa cho bạn bè thường chọn mua hoa Bách Hợp. Tức là hoa này có hàm ý cát tường, nên chọn loài hoa này để đặt tên cho con là rất hợp lý.

Với những cách đặt tên cho con gái dựa theo các loài hoa đẹp nhất cùng nhiều cái tên hợp tuổi hợp phong thủy bố mẹ vừa được gợi ý, chuyên mục mong rằng các bậc phụ hunh đã tìm ra được cho cô công chúa nhà mình một cái tên chứa đựng nhiều mong mỏi, nhiều hi vọng, nhiều ý nghĩa sâu sắc về một tương lai tốt đẹp tươi sáng hơn. Những bông hoa muôn màu, muôn vẻ, ngào ngạt hương thơm chất chứa nhiều ý niệm sâu xa tốt lành, tin rằng bạn và ông xã sẽ sớm lựa được một tên khai sinh phù hợp với đứa con gái bé bỏng sắp chào đời. Nếu đang cân nhắc về cách đặt tên cho con gái thì tên gọi theo loài hoa chính là xu hướng đang hot nhất hiện nay mà bạn đừng nên bỏ lỡ. Chúc may mắn và thành công. Hãy luôn đồng hành và ủng hộ phunu9.com nhé!

Comments

comments

định cư mỹ