Các mẫu xe tay ga mới nhất của Yamaha

Xe Yamaha Grande 2016 deluxe, Yamaha Nozza 2016, Acurro 2016 và Yamaha Nouvo RC, SX, GP là những dòng xe tay ga mới nhất, hot nhất của Yamaha vừa bán ra đầu 2016 này.

Những mẫu xe tay ga mới nhất của Yamaha đầu tháng 5/2016

1/ Yamaha Grande 2016

Loading...

Grande là dòng xe tay ga được thiết kế dành riêng cho phái nữ khá bắt mắt của Yamaha, là dòng xe tay ga cao cấp nên bảng giá xe Grande mới của Yamaha được đề xuất ở mức giá khá cao.

Thông số kỹ thuật Yamaha Grande 2016

  • Chiều dài/rộng/cao: 1,820 mm × 685 mm × 1,145 mm Chiều cao yên xe: 790 mm
  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,280 mm
  • Khoảng sáng gầm: 125 mm – Trọng lượng ướt: 99 kg
  • Động cơ: SOHC, 4 kỳ, 2 van, làm mát bằng gió
  • Bố trí xy lanh: Xy lanh đơn – Dung tích xy lanh: 124 cm3
  • Đường kính khoảng chạy: 52.4 mm × 58 mm
  • Tỉ số nén: 11.0:1 – Công suất tối đa: 6.0 kw (8.2 PS) /6,500r/min
  • Mô men xoắn cực đại: 9.7 N·m (1.0 kgf·m) /5,000r/min
  • Hệ thống khởi động: Nút khởi động điện (đề) – Hệ thống bôi trơn: Các te ướt
  • Dung tích dầu máy: 0.8 L – Dung tích bình xăng: 4.4 L
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Fuel injection – Hệ thống đánh lửa: TCI Kỹ thuật số
  • Hệ thống ly hợp: Khô ly tâm tự động – Truyền động: Dây đai V tự động
  • Tỉ số truyền: 2.561–0.829 – Loại khung: Khung ống thép
  • Góc nghiêng/ Độ lệch phương trục lái: 26°40′/ 74 mm
  • Kích thước lốp (trước/sau): 110/70-12 / 110/70-12 (không săm)
  • Phanh (trước./sau): Phanh đĩa đơn/Phanh tang trống
  • Giảm sóc (trước/sau): Phuộc nhún / Giảm chấn dầu & lò xo – Đèn pha: 12V 35/35W ×1

Yamaha Grande 2016 giá bao nhiêu?

Theo mức giá bán lẻ đề xuất của hãng Yamaha đã bao gồm VAT thì xe Grande deluxe 2016 có giá 39.900.000 đồng cho phiên bản thường & 41.990.000 đồng cho phiên bản đặc biệt.

2/ Yamaha Nouvo 2016

Ngay sau sự ra mắt của “đối thủ” Air Blade 2016 thì Yamaha Việt Nam cũng chính thức ra mắt Nouvo 2016, với phiên bản mới này thì Nouvo chỉ thiết kế lại tem và thêm 7 màu mới , ngoài ra không có sự thay đổi về kiểu dáng cũng như động cơ xe.

Yamaha Nouvo 2016 có mấy màu?

yamaha-nouvo-2016-co-may-mau

Thông số kỹ thuật

  • Trọng lượng bản thân Khô: 112 kg (SX) Ướt: 113kg (RC&GP)
  • Dài x Rộng x Cao: 1,943 mm × 705 mm × 1,067 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1,290 mm
  • Độ cao yên: 776 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 130 mm
  • Dung tích bình xăng: 4,3 L
  • Cỡ lốp trước/sau: 70/90-16 M/C 48 P / 90/80-16 M/C 51 P
  • Phuộc trước: Phuộc nhún
  • Phuộc sau: Giảm chấn dầu và Lò xo
  • Loại động cơ: 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh: 124,9 cc
  • Đường kính x hành trình pít tông: 52,4mm x 57,9mm
  • Tỷ số nén: 10.9:1
  • Công suất tối đa: 7,8 Kw / 8.000 vòng/phút
  • Mô men cực đại: 10,5 Nm / 6.000 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0.9 L
  • Hệ thống khởi động: Điện / Cần khởi động
  • Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực
  • Phanh sau: Phanh thường
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: T. C. I Kỹ thuật số
  • Loại truyền động: Dây đai V tự động
  • Hệ thống truyền lực: Khô, ly tâm tự động

Yamaha Nouvo 2016 giá bao nhiêu?

Giá bán của Nouvo 2016 tại đại lý Yamaha công bố là

Phiên bản Nouvo SX giá 33.900.000 VNĐ
Phiên bản Nouvo RC giá 35.900.000 VNĐ
Phiên bản Nouvo GP giá 36.400.000 VNĐ

3/ Yamaha Acuro 2016

Acruzo Yamaha 2016 là mẫu xe tay ga dành riêng cho phái nữ đến từ hãng xe nổi tiếng Yamaha. Acruzo được biết đến là một trong những mẫu xe tay ga đời mới có thiết kế sang trọng, tôn dáng người điều khiển, giá thành vừa phải, màu sắc đa dạng, phù hợp với những bạn nữ sành điệu. Được chào bán với giá cả khoảng 37 triệu đồng, mẫu xe tay ga này đáng để nhiều quý cô mơ ước khi đến công sở hay đi lại trên mọi nẻo đường.

Thông số kỹ thuật của Acruzo 2016

  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao):1.805 mm × 685 mm × 1.145 mm
  • Độ cao yên xe: 785mm
  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.275mm
  • Trọng lượng khô / ướt : 99kg
  • Khoảng cách gầm với mặt đất: 125mm
  • Động cơ: SOHC, 4 thì, 2 van, làm mát bằng không khí
  • Bố trí xy lanh: Xy lanh đơn
  • Dung tích xy lanh: 125 cm3
  • Đường kính và hành trình: Piston: 52,4 mm × 57,9 mm
  • Tỉ số nén: 11.0:1
  • Công suất tối đa: 6,1 kW (8,3 PS) / 6.500 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại: 9,7 N·m (0,99 kgf·m) / 5.000 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện
  • Hệ thống bôi trơn: Các te ướt
  • Dung tích dầu máy: 0.8 L
  • Dung tích bình xăng: 5.5 L
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử – FI
  • Hệ thống đánh lửa: TCI Kỹ thuật số
  • Hệ thống ly hợp: Khô, ly tâm tự động
  • Truyền động: Dây đai V tự động
  • Tỉ số truyền sơ cấp & thứ cấp: 2,219–0,749
  • Loại khung: Khung ống thép
  • Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái: 26,50° / 81 mm
  • Kích thước lốp trước/ lốp sau: 90/90-12 / 100/90-10
  • Phanh trước/sau: Đĩa thủy lực/Phanh thường
  • Giảm xóc trước/sau: Phuộc nhún/Giảm chấn dầu và Lò xo
  • Đèn pha: 12V 35/35W × 1 (Hệ thống đèn halogen)
  • Acruzo 2016 được thiết kế với 2 phiên bản Acruzo Standard và Acruzo Deluxe:

Giá bán Yamaha Acruzo Standard: 34.990.000 VND

danh-gia-xe-acruzo-yamaha-2016-standar

Acruzo Standard bao gồm các màu: Vàng, Đỏ, Nâu, Xanh lá với những tone màu pha trộn khá sang trọng

danh-gia-xe-acruzo-yamaha-2016-deluxe

Giá bán Yamaha Acruzo Deluxe: 36.490.000 VND

Acruzo Deluxe 2016 bao gồm các màu: Đen, Xanh lam và Trắng cũng được phối với sắc màu gợi nên sự sang trọng và tinh tế, giúp tôn dáng hiệu quả cho người điều khiển xe nhưng không khiến xe bị lu mờ khi đi trên phố.

Giá bán được niêm yết trên đây đã bao gồm thuế VAT

4/ Yamaha Nozza 2016

Xe Yamaha Nozza 2016 dòng xe sang trọng quyến rũ nhất dành riêng cho phái nữ ra mắt thị trường cách đây không lâu và nhận được nhiều phản hồi tốt từ phía khách hàng tiêu dùng. Yamaha Nozza 2015 – 2016 có những ưu điểm vượt trội hơn hẳn so với những dòng xe khác về thiết kế khả năng vận hành cũng như màu sắc của xe. Bên cạnh đó cũng tồn tại một vài nhược điểm nhưng không đáng kể vì nếu đã yêu thích mẫu xe Nozza này thì có thể bỏ qua.

Thông số kỹ thuật Yamaha Nozza 2016

Loại động cơ 4 thì, 2van SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 113cc
Đường kính và hành trình piston 50,0mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 5,4 Kw / 7.500 vòng/phút
Mô men cực đại 7,6 Nm / 5.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Hệ thống cung cấp nhiên liệu FI – Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa T.C.I Kỹ thuật số
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1 / 94,0
Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
Truyền động Dây đai V tự động
Loại khung Khung ống thép
Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái 26 5’ /90mm
Kích thước lốp trước/ lốp sau 90/90-12 44J / 90/90-12 54J (Lốp không săm)
Phanh trước/ sau Đĩa thủy lực / phanh thường
Giảm xóc trước Phuộc nhún
Giảm xóc sau GIảm chấn dầu và lò xo
Đèn pha Halogen 12V 35W / 35W x 1
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.795mm x685mmx1.080mm
Độ cao yên xe 755mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.250mm
Trọng lượng khô / ướt 98kg
Độ cao gầm xe 115mm

tu khoa

  • Acruzo Standard 2016
  • so sánh acruzo và grande
  • nên mua acruzo hay grande

 

Comments are closed.